I. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

1. Ông : NGUYỄN PHI HÙNG Kỹ sư cơ khí Chủ tịch Hội đồng Quản trị
2. Ông : NGUYỄN HỮU HỒNG Cử nhân kinh tế Phó chủ tịch Hội đồng Quản trị
3. Ông : NGUYỄN VĂN TUẤN Cử nhân kinh tế Thành viên Hội đồng Quản trị
4. : ĐẶNG THỊ TUYẾT SƯƠNG Cử nhân kinh tế Thành viên Hội đồng Quản trị


II. BAN KIỂM SOÁT

1. : PHẠM THỊ KIỀU NY Cử nhân kinh tế Trưởng ban Kiểm soát
2. Ông : NGUYỄN VĂN VÂN Cử nhân kinh tế Phó ban Kiểm soát


III. BAN GIÁM ĐỐC

TỔNG GIÁM ĐỐC ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

Ông : NGUYỄN PHI HÙNG Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc


CÁC PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

1. Ông : NGUYỄN HỮU HỒNG Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
    Phụ trách Khai thác vàng và khoáng sản
2. Ông : LƯƠNG VĂN DŨNG Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
    Phụ trách các Mỏ đá khu vực Miền Trung và các công trình khu vực Phía Bắc
3. Ông : ĐỖ THANH LÂM Kỹ sư Xây dựng
    Phụ trách các Mỏ đá khu vực Phía Nam
3. Ông : TĂNG VĂN CƯỜNG Thạc sĩ, Cử nhân kinh tế xây dựng
    Phục trách cách công trình khu vực Phía Bắc
4. Ông : LÊ THANH KIÊN Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
    Phụ trách các công trình khu vực Phía Nam và Tây Nguyên
5. Ông : TRẦN TRUNG TUYẾN Kỹ sư công nghiệp, công trình nông thôn
    Phụ trách khu vực Miền Trung


IV. KẾ TOÁN TRƯỞNG

Ông : NGUYỄN VĂN TUẤN Cử nhân kinh tế

 

Tóm tắt cơ cấu tổ chức:

  • Phòng Tổ chức - Hành chính, Phòng Kế hoạch - Tổng hợp , Phòng Kỹ thuật, Phòng Kế toán - Tài chính và xưởng sửa chữa xe máy thiết bị.
  • Công ty có Công đoàn cơ sở, được thành lập tháng 3 năm 2004.
  • Công ty có Chi bộ Đảng, được thành lập tháng 6 năm 2005.
  • Tổng số CBCNV là 1.292 lao động, trong đó có 130 đại học, 88 cao đẳng, trung cấp, Công nhân kỹ thuật 1.074.

STT

PHÒNG BAN, ĐƠN VỊ

SỐ LƯỢNG

TRÌNH ĐỘ

ĐẠI HỌC

TRUNG CẤP

CÔNG NHÂN KỸ THUẬT

BẬC

≤ 4

≥ 4

01

 Ban Tổng giám đốc 

5

4

1

 

 

 

02

 Phòng Kỹ thuật

12

9

3

 

 

 

03

 Phòng Kế toán - Tài chính

11

9

2

 

 

 

04

 Phòng Kế hoạch - Tổng hợp

11

9

2

 

 

 

05

 Phòng Tổ chức - Hành chính 

13

8

1

4

4

 

06

 Chuyên ngành cầu đường

432

50

30

352

250

102

07

 Chuyên ngành thủy lợi

307

20

20

267

130

137

08

 Chuyên ngành xây dựng dân dụng

152

10

10

132

80

52

09

 Chuyên ngành trắc đạc, địa chất, khai thác, tài nguyên.

39

6

4

29

9

20

10

 Chuyên ngành xe máy

310

5

15

290

210

80

TỔNG CỘNG

1.292

130

88

1.074

683

391